Cất đó người, giữ giỏ ta
Direct English translation
Lift up other people's fish traps, keep our own basket.
Equivalent English version
Looking out for number one
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói ích kỉ, chỉ lo giữ gìn cái giỏ của mình nhưng lại nhấc, làm xáo trộn dụng cụ bắt cá của người khác. Thường dùng để chê trách cách xử sự hẹp hòi, bảo vệ phần mình bằng cách gây thiệt hại cho người.
English explanation
Refers to selfish behavior that protects one’s own basket while interfering with or harming another person’s fishing gear. It criticizes petty, unfair conduct that secures one’s own interest at someone else’s expense.
Variants